Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XOÁY THUẬN

(A. cyclone - xyklon), vùng có đường đẳng áp tròn, khép kín, với khí áp thấp nhất ở tâm (). Gió thổi từ ngoại vi vào tâm XT, ngược với chiều kim đồng hồ ở Bắc Bán Cầu (ở Nam Bán Cầu thì lại theo chiều kim đồng hồ). Như vậy XT là một vùng áp thấp có gió xoáy tụ. Có XT có đường kính rộng lớn, cỡ hàng nghìn kilômét, thường tĩnh tại và hoạt động thường xuyên hay theo mùa, vd. XT Alêuxiên. Có XT nhỏ, đường kính cỡ vài trăm kilômét, gió thổi mạnh, di động nhanh, nhưng dễ suy yếu hoặc tiêu tan, vd. áp thấp nhiệt đới, bão.