Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIẾNG NGA

ngôn ngữ thuộc tiểu nhóm Đông Xlavơ, nhóm ngôn ngữ Xlavơ, họ ngôn ngữ Ấn - Âu; là ngôn ngữ giao tiếp giữa các dân tộc ở Cộng hoà Liên bang Nga và một số nước Cộng hoà khác thuộc SNG (Cộng đồng các Quốc gia Độc lập). TN là một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc. Có khoảng 250 triệu người sử dụng. Chữ viết dựa theo hệ chữ cái Nga.