Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIẾNG LÓNG

phương ngữ xã hội của một nhóm thành viên, vốn lúc đầu là thứ ngôn ngữ của lớp người "dưới đáy" trong xã hội (vd.TL của bọn trộm cắp, buôn lậu...) nhằm mục đích giữ bí mật nội dung giao tiếp. Về sau được dùng rộng rãi hơn với ý nghĩa là phương tiện giao tiếp bằng ngôn ngữ đã được đặc thù, riêng biệt hoá. Thông thường, TL chỉ khác ngôn ngữ toàn dân ở cách sử dụng từ hoặc ở vài điểm cấu tạo từ đối với vốn từ thường dùng.