Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIẾNG HÁN

ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Hán, họ ngôn ngữ Hán - Tạng; là ngôn ngữ quốc gia của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (khoảng hơn 1 tỉ người sử dụng). Ngoài ra còn phân bố ở Việt Nam, Lào, Inđônêxia, Cămpuchia, Myanma, Malaixia, Thái Lan, Xingapo. TH có 7 nhóm phương ngữ chính, trong đó nhóm phương ngữ Bắc có số lượng người sử dụng chiếm 70%. Giữa các phương ngữ có sự khác nhau rất lớn về ngữ âm, từ vựng và một phần ngữ pháp. TH hiện đại có hai hình thức: hình thức viết và hình thức nói. Ngôn ngữ văn học hiện đại dựa trên nhóm phương ngữ Bắc, chuẩn ngữ âm là phương ngữ Bắc Kinh. TH sử dụng chữ viết tượng hình. Những bản ghi chữ Hán khắc trên mai rùa, xương thú, đồ đồng xuất hiện từ nửa sau thiên kỉ 2 tCn.