Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TI THỂ

bào quan của mọi tế bào động, thực vật, liên quan chủ yếu với sự hô hấp ưa khí. Được bao bọc bởi hai màng, màng trong tạo nên những phần lồi giống nhau như ngón tay - tấm hình răng lược hướng vào chất nền giống như gel của TT. Có dạng xúc xích đặc trưng, nhưng cũng có thể có nhiều dạng kể cả dạng phân nhánh không đều. Đường kính khoảng 0,5 - 1,0 μm. Chứa các enzim của quá trình hô hấp ưa khí và có nhiều ở các tế bào hoạt động mạnh (đến vài trăm nghìn trên một tế bào). Có thể phân bố tự do hay kết hợp theo chức năng với các bào quan khác, vd. với các tơ co rút của tế bào cơ. Các phản ứng của chu trình Krepxơ xảy ra ở chất nền TT và quá trình chuyển điện tử này được kết hợp với quá trình photphoryl - oxi hoá (chuỗi hô hấp) ở màng trong. Cơ chất nền còn tham gia vào quá trình trao đổi axit amin thông qua các axit của chu trình Krepxơ và các enzim transaminaza và tham gia quá trình oxi hoá axit béo. Có thể TT là con cháu của những cơ thể đã có lúc độc lập, xâm nhập vào các tế bào nhân chuẩn ở giai đoạn sớm của quá trình tiến hoá, dẫn đến dạng cộng sinh trong tế bào (giả thuyết TT có nguồn gốc từ vi khuẩn nội cộng sinh trong tế bào vật chủ dựa trên quan điểm TT có thể sinh trưởng, sinh sản bằng con đường phân chia và có hệ thống di truyền độc lập). Xem minh hoạ ở mục từ Tế bào.