Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIÊN VƯƠNG TINH

  (L. Uran; kí hiệu:  ), hành tinh trong hệ Mặt Trời do Hecsen (W. Herschell) phát hiện (1781). Khoảng cách trung bình đến Mặt Trời 19,18 đơn vị thiên văn (2.871 triệu km); chu kì quay xung quanh Mặt Trời 84 năm; chu kì tự quay: 10h 49min; đường kính xích đạo 48.600 km; khối lượng 8,7.1025 kg. Thành phần khí quyển: H2, CH4, He. Mặt phẳng xích đạo nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo: 82o. TVT có 5 vệ tinh và một hệ thống vành bao quanh.

Thiên vương tinh