Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIÊN THẠCH

những vật thể nhỏ thuộc hệ Mặt Trời, rơi từ khoảng không giữa các hành tinh vào Trái Đất. Tuỳ theo thành phần cấu tạo, phân biệt: TT sắt - chủ yếu là sắt niken (5 - 30% Ni) và một lượng nhỏ các chất khác (Mg, Si, Ca, vv.); TT đá - ít gặp trên Trái Đất, giàu oxit sắt, oxit silic, oxit magie. Khoảng 85% các TT đá chứa các chonđra (các hạt hình cầu có kích thước từ rất bé đến to bằng hạt đỗ) nên còn gọi là chonđrit. Khi rơi trong khí quyển, do ma sát, các TT hầu như bị cháy hết; TT lớn nhất được tìm thấy (1920) ở Gôba, Tây Nam Châu Phi, nặng gần 60 tấn. Xt. Sao băng.

Thiên thạch

Tảng thiên thạch sắt (82,4% sắt) nặng 60 tấn tại Gôba, Tây Phi