Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỶ TINH

(lí; L. Mercure; cg. Sao Thuỷ; kí hiệu), hành tinh gần Mặt Trời nhất, khoảng cách trung bình đến Mặt Trời 58 triệu km, quỹ đạo chuyển động dạng elip khá dẹt (tâm sai e = 0,21), chu kì chuyển động 88 ngày. Khoảng cách góc đến Mặt Trời, nhìn từ Trái Đất lớn nhất là 28o, vì thế bằng mắt thường ta không thể nhìn được hành tinh này. TT có dạng cầu bán kính 2.439 km, khối lượng bằng 0,055 khối lượng Trái Đất, chu kì tự quay 59 ngày, đặc biệt trục tự quay nằm trong mặt phẳng quỹ đạo chuyển động. Nhiệt độ ở xích đạo lên tới 420oC. Kết quả nghiên cứu cho biết khí quyển rất loãng bao gồm chủ yếu là heli và bề mặt có rải rác các miệng núi lửa. Từ trường rất yếu khoảng 0,7% từ trường Trái Đất.

Thuỷ tinh

Ảnh chụp bởi vệ tinh Marinơ (Mariner) 10 - 1974, NASA