Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THÁI NGUYÊN

thành phố tỉnh lị tỉnh Thái Nguyên. Diện tích 177,1 km2. Gồm 18 phường (Trưng Vương, Thịnh Đán, Tân Long, Quán Triều, Quang Vinh, Quang Trung, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang, Phan Đình Phùng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Gia Sàng, Tân Lập, Phú Xá, Cam Giá, Trung Thành, Hương Sơn, Tân Thành), 8 xã (Phúc Hà, Phúc Xuân, Quyết Thắng, Phúc Trìu, Thịnh Đức, Tân Cương, Tích Lương, Lương Sơn). Dân số 226.800 (2003). Địa hình bán bình nguyên, đồi thấp bao quanh. Sông Cầu chảy qua. Luyện kim (khu gang thép TN), sản xuất thép xây dựng, công cụ nông nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến chè, may mặc. Trồng chè, lúa, sắn. Giao thông: quốc lộ 3, 37, đường sắt Hà Nội - TN, Kép - Lưu Xá chạy qua. Bảo tàng Văn hóa các Dân tộc Việt Nam. Trước đây là thị xã tỉnh lị tỉnh TN, thành phố tỉnh lị tỉnh Bắc Thái (1965 - 96); từ 6.11.1996, trở lại tỉnh lị tỉnh TN.