Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THÀI LÀI

(Comelinaceae), họ thực vật lớp Một lá mầm. Cây thảo sống lâu hoặc hằng năm, mọng nước. Lá mọc cách, nguyên, bẹ lá kín. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3, thường màu xanh hay trắng. Cụm hoa xim một ngả hình bọ cạp. Bao hoa phân hoá thành đài và tràng. Nhị 6 hay ít hơn do một số bị teo, chỉ nhị rời; bao phấn dính lưng. Bầu trên, 3 ô, vòi đơn. Noãn thẳng, đính noãn trung trụ. Quả mọng. Hạt hình trụ hay có góc, vỏ rắn, có gai nội nhũ bột; cây mầm nhỏ. Gồm 37 chi, hơn 600 loài. Phân bố ở nhiệt đới và nửa ôn đới. Ở Việt Nam gặp 11 chi, khoảng 60 loài. Một số có lá để ăn, rễ củ dùng làm thuốc như cỏ dầu hươu (Aneilema medicum), sò lẻ bạn (Rhoeo discolor); làm thức ăn gia súc như TL trâu (Cyanotis axillaris). Phổ biến nhất là TL trắng (Commelia nudiflora) mọc ở nơi đất ẩm mát, bờ vườn, bờ ruộng, khe suối. Một số loài là sinh vật chỉ thị môi trường đất ẩm và giàu đạm.