Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẮC KÈ

(Gekko gekko), loài bò sát cỡ trung bình, họ Tắc kè (Gekkonidae). Thân dài, kể cả đuôi khoảng 20 cm; thân phủ vảy rất nhỏ hình nốt sần. Lưỡi rộng, ngắn. Ngón chân có màng da mỏng làm thành giác bám. Mắt có con ngươi có thể mở rộng trong bóng tối. Đẻ 2 lứa trong một năm, mỗi lứa 2 trứng. Trứng bám vào vách cây, nơi kín đáo, sau hơn 3 tháng thì nở. Sống trong hốc cây, ăn sâu bọ. Trước khi đi kiếm ăn buổi tối thường kêu "tắc kè" và lặp lại nhiều lần. Phân bố rộng rãi ở Châu Á. Ở Việt Nam, có từ miền trung du tới miền núi, nhiều nhất ở Nam Trung Bộ. Để làm dược liệu: mổ bụng, bỏ nội tạng, rửa sạch, căng 4 chân và đầu, thân, đuôi trên 3 que tre nhỏ, phơi hay sấy khô. Dùng TK chữa hen suyễn, bổ dương.

Tắc kè