Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÁO TÂY

 

(Malus domestica), cây ăn quả thân gỗ ở các nước ôn đới, họ Hoa hồng (Rosaceae). Cao tới 20 m, lá đơn, quả to, vỏ mỏng và bóng, thịt giòn, thơm ngon, có một ít hạt cứng ở giữa ruột. Quả để ăn và chế rượu thuốc.


Táo tây

1. Cây; 2. Hoa; 3. Quả