Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÁO TÀU

 

(Zizyphus sativa; tk. đại táo), cây thân gỗ lâu năm, họ Táo (Rhamnaceae). Cao tới 10 m. Lá mọc cách, phiến lá hình trứng, trên mặt nổi rõ 3 gân chính và phụ. Hoa nhỏ, màu vàng xanh nhạt. Quả hình cầu hoặc hình trứng, khi non màu xanh nhạt hoặc nâu, khi chín đỏ sẫm. Phân bố ở Trung Quốc từ Vân Nam đến Hà Bắc. Thường dùng trong các đơn thuốc Đông y làm vị thuốc bổ tì vị, chữa ho, điều hoà khí huyết.