Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ LIÊM

huyện ở phía tây thành phố Hà Nội. Diện tích 75,3 km2. Gồm 1 thị trấn (Cầu Diễn - huyện lị), 15 xã (Mỹ Đình, Tây Tựu, Phú Diễn, Minh Khai, Thượng Cát, Liên Mạc, Thụy Phương, Đông Ngạc, Xuân Đỉnh, Cổ Nhuế, Trung Văn, Mễ Trì, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Xuân Phương). Dân số 238.400 (2003). Địa hình đồng bằng. Sông Nhuệ, Sông Hồng chảy qua. Trồng lúa, cây ăn quả. Chăn nuôi: bò, gia cầm, lợn. Chế biến thực phẩm, cơ điện, lắp ráp, cơ khí, may mặc. Có Khu liên hợp Thể thao Quốc gia Mỹ Đình, vv. Giao thông: quốc lộ 32, tỉnh lộ 70 chạy qua. Huyện trước đây thuộc phủ Quốc Oai, trấn Sơn Tây, từ năm Minh Mạng thứ 12 (1831) thuộc tỉnh Hà Nội.