Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ HI

(Ci Xi Taihou; 1835 - 1908), hoàng hậu đời Thanh (Qing), Trung Quốc. Xuất thân trong một gia đình quý tộc Mãn Châu (Manzhou). Là cung nữ, sau đó là vợ vua Hàm Phong (Han Feng). Năm 1851, Hàm Phong chết. Các đời vua sau đều nhỏ tuổi, đặc biệt là Quang Tự (Guang Xu) - cháu và do Từ Hi sắp đặt - lên ngôi lúc 4 tuổi (năm 1875). Những năm 1875 - 1908, là hoàng thái hậu thực sự nắm mọi quyền binh trong triều. Nổi tiếng là người phụ nữ tàn bạo, độc đoán, bảo thủ. Chủ trương liên kết cầu hoà với các nước phương Tây đang xâm chiếm Trung Quốc để trấn dẹp các cuộc nổi dậy trong nước. Năm 1898, đứng đầu phái thủ cựu đàn áp khốc liệt "Biến pháp Duy tân 100 ngày" do Quang Tự (và một số nhân sĩ) chủ trương. Ngày 7.9.1901, ra lệnh hạ sát lãnh tụ và đàn áp cuộc khởi nghĩa nông dân Nghĩa Hoà Đoàn (Yihetuan). Cuối đời có thi hành một vài cải cách nhằm trấn an dư luận và củng cố vương triều. Hai ngày trước khi chết, chỉ định Phổ Nghi (Pu Yi) lên ngôi vua.