Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THỔ TINH

(L. Saturn; cg. Sao Thổ; kí hiệu ђ), hành tinh thứ sáu kể từ Mặt Trời ra xa, chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo elip, khoảng cách trung bình đến Mặt Trời khoảng 9 đơn vị thiên văn, chu kì chuyển động 29,5 năm. Thuộc nhóm hành tinh lớn nhất, có bán kính 60.000 km, xấp xỉ bằng 10 lần bán kính Trái Đất; khối lượng lớn hơn khối lượng Trái Đất 95 lần. Bao phủ bởi lớp mây dày đặc, cấu tạo chủ yếu là hiđro, metan. Có 15 vệ tinh (theo các kết quả mới, TT có tới 18 vệ tinh - "AFD Sciences" 3.8.1995). Titan là vệ tinh lớn nhất của TT và cũng là vệ tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời, đường kính 5.830 km. Ngoài ra còn có một vành vật chất rất đặc biệt gồm các mảnh vụn kích thước bé chuyển động quanh hành tinh theo quy luật Kêplơ (Kepler).

 

Thổ Tinh