Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VIÊM TAI

1) VT ngoài: bao gồm các loại nhọt, nấm bội nhiễm, viêm do virut như zona, Herpes. 2) VT giữa cấp thường là nhiễm khuẩn tai giữa sau viêm đường hô hấp trên, nhất là sau sởi, cảm, cúm, vv. 3) VT giữa mạn tính là tình trạng viêm của các lớp phủ lên mặt trong tai giữa: loại chỉ chảy nhầy không thối (không nguy hiểm); loại chảy mủ thối (nguy hiểm). Khi lớp biểu bì lộn vào trong có ngấm cholesterol tạo nên một thương tổn bệnh lí đặc biệt gọi là cholesteatoma (L. cholesteatoma), dễ tái phát, dễ có biến chứng.