Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẬT LIỆU NANO

vật liệu có cấu trúc các hạt, các sợi, các ống, các tấm mỏng, vv. có kích thước đặc trưng (đường kính hạt, sợi, ống, bề dày tấm mỏng, vv.) khoảng từ 1 nm đến 100 nm (nm = nanomét = 10-9 m). VLN là cơ sở của công nghệ nano, chúng có nhiều tính chất kì diệu và mới mẻ, vd. ống cacbon Fulơren (Fullerene) là vật liệu ống nano có độ bền kỉ lục và trở thành siêu dẫn khi có pha tạp chất thích hợp.

Vật liệu nano

Ống xoắn cacbon Fulơren
(kích thước nanomét bề ngang)