Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÂN TAY

đường vân trên da ở đầu các ngón tay và lòng bàn tay người. VT của mỗi người có những nét riêng biệt được giữ nguyên vẹn, cố định từ khi mới sinh ra đến khi chết. Khi tiếp xúc với một vật nhẵn, bóng, VT dễ in hình lên vật đó. Nghiên cứu VT là một bộ môn của kĩ thuật hình sự, có tác dụng rất tích cực trong điều tra tội phạm. Khoảng thế kỉ 7, người Trung Quốc đã biết dùng ngón tay điểm chỉ vào các văn bản thay cho chữ kí. Nửa cuối thế kỉ 19, Gantông (Galton) đã nghiên cứu và phân biệt được sự khác nhau giữa các dấu tay. Theo Hăngri (Henri), dấu tay không có sự thay đổi trong suốt cuộc đời con người. Các nhà khoa học nghiên cứu về VT đã khẳng định không có VT của người này giống VT của người khác và họ đã phát minh ra phương pháp phân loại, sắp xếp VT vào tàng thư. Ngày nay, các cơ quan cảnh sát của hầu hết các nước trên thế giới đều có tàng thư VT tội phạm, được phân loại, sắp xếp và tra cứu theo phương pháp Gantông - Hăngri.