Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẬU TƯƠNG

(Glycine max = Glycine soja = Soja hispida; tk. đậu nành), cây thảo, họ Đậu (Fabaceae). Thân đứng có lông. Lá có lá kèm nhỏ, 3 lá chét hình bầu dục. Hoa nhỏ, trắng hay tím, mọc thành chùm đơn ở kẽ lá. Quả có nhiều lông vàng. Hạt trắng, vàng hay đen, hình thận. Có nhiều giống: giống chín sớm (70 - 90 ngày) như cúc Bắc Giang, Bắc Ninh, Cọc Trùm; giống chín trung bình như xanh Bắc Hà, vàng Mường Khương, Nam Vang, Bạch Mi; giống chín muộn (trên 100 ngày) như Lạng Sơn, Trùng Khánh, Xanta Maria (Santa Maria) hạt đen. Giống mới (Nhật 17a) chín sớm, năng suất cao, được trồng phổ biến ở Nam Bộ. ĐT là cây công nghiệp có giá trị lớn, hạt làm thực phẩm. Cây trồng luân canh cải  tạo đất.

 


Đậu tương

1. Hoa, lá, quả; 2. Hoa;  3. Quả; 4. Hạt