Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẬU ĐEN

(Vigna cylindrica), cây thảo một năm, trồng lấy hạt, họ Đậu (Fabaceae). Lá kép, mọc cách. Hoa tím nhạt. Quả giáp dài chứa 5 - 7 hạt đen. Hạt giàu axit amin, protein, vitamin và muối khoáng, có tác dụng giải nhiệt, lợi tiểu. Có nơi dùng ĐĐ chữa ngộ độc ban miêu, ba đậu. Dùng dưới dạng đồ ăn hằng ngày (nấu chè hoặc đồ chín). Đạm đậu xị (vị thuốc chế từ hạt ĐĐ đồ chín, để lên men) chữa cảm sốt, không thoát mồ hôi, bụng đầy khó tiêu, nôn mửa.