Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÈO

1. Chỗ hạ thấp của đường sống núi có thể đi lại thuận lợi từ đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên này sang đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên kia.

2. Nghĩa thường dùng: chỗ cao nhất của đường giao thông cắt qua chỗ thấp nhất của đường chia nước của dãy núi (vd. Đ Mụ Giạ) hoặc cắt qua đầu dãy núi ăn sát ra biển (Đ Hải Vân, Đ Ngang, vv.).