Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐAY

cây công nghiệp hằng năm, được trồng lấy sợi dệt. Có: Đ quả tròn, Đ quả dài; Đ cách; Đ vông vang. 1) Đ quả tròn (Corchorus capsularis; tk. Đ xanh) cây thảo, họ Đay (Tiliaceae). Cao 0,6 - 2 m. Lá hẹp có răng, hai răng cuối gần gốc lá mọc dài; lá kèm hình sợi. Hoa mọc thành cụm 2 - 3 hoa. Quả tròn. Sợi dùng dệt (bao tải). 2) Đ quả dài (Corchorus olitorius; tk. cây rau đay), cây thảo hằng năm, họ Đay (Tiliaceae). Cao 1 - 2 m. Thân đỏ nâu, ít phân nhánh. Lá khía răng, lá kèm hình sợi. Hoa nhỏ màu vàng. Quả nang dài hình trụ, có 5 sống dọc. Lá non làm rau, còn dùng làm thuốc. 3) Đ cách (Hibiscus cannabinus), cây hằng năm, họ Bông (Malvaceae). Cao 1 - 3 m. Thân cứng, ít nhánh. Lá kép chân vịt. Hoa vàng, giữa đỏ đậm. Quả nang tròn. Sợi để dệt (bao tải). Thích hợp ở vùng xích đạo và nhiệt đới hơn Đ xanh. 4) Đ vông vang (Hibiscus sabdariffa var. altissima; tk. Đ Nhật), họ Bông (Malvaceae). Cây cao 2 m, nhiều nhánh. Được trồng để lấy sợi libe của thân.

 


Đay

Đay quả tròn

1. Cành mang quả; 2. Quả bổ dọc