Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN TỬ

(cg. electron), hạt cơ bản bền, mang điện âm có giá trị bằng điện tích cơ bản e, có spin 1/2, khối lượng (9,1083 ± 0,0003). 10– 31 kg và mômen từ bằng manheton Bo = (0,92837 ± 0,0002). 10– 23 A. m2. Thuộc loại các hạt nhẹ lepton và tham gia vào các tương tác điện từ, yếu, hấp dẫn. ĐT là một trong những phần tử cơ bản cấu tạo nên các chất, phản hạt của ĐT là pozitron. Lớp vỏ ĐT của nguyên tử xác định các tính chất quang học, điện học, từ học và hoá học của nguyên tử và phân tử, cũng như đa số các tính chất khác của vật thể. Các quy luật vận động của ĐT là cơ sở của kĩ thuật, công nghệ điện và điện tử - tin học hiện đại. Xt. Điện tích cơ bản; Manheton.