Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỘNG VẬT NHAI LẠI

động vật có vú, chân có móng guốc chẵn, ăn cỏ, dạ dày 4 túi (dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế), có đặc tính nhai lại thức ăn. Cỏ và thức ăn được nhai sơ qua ở miệng, nuốt xuống dạ cỏ, sau chuyển sang dạ tổ ong, từ đó trở lại miệng để nhai lại. Gia súc thường nhai lại thức ăn lúc nghỉ ở tư thế đứng hoặc nằm. Sau khi nhai lại, thức ăn lại từ miệng đi qua dạ lá sách chuyển xuống dạ múi khế để tiếp tục được tiêu hoá và hấp thụ ở đường ruột. ĐVNL gồm có: họ Bò (Bovidae, trâu, bò, dê, cừu), họ Hươu cao cổ (Giraffidae, hươu cao cổ, hươu đùi vằn), họ Hươu (Cervidae, hươu, nai), họ Lạc đà (Camelidae; lạc đà một bướu, lạc đà hai bướu). Phân bố rộng. Có vật nuôi trong nhà: trâu, bò, dê, cừu; có động vật hoang dã, đối tượng của săn bắn để lấy thịt, da, xương. Xt. Thú móng chẵn.