Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÀ NẴNG

thành phố ở Nam Trung Bộ. Diện tích  1.256,3 km2. Gồm: 6 quận (Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ), 2 huyện (Hoà Vang, Hoàng Sa). Dân số 747.100 (2003). Địa hình đồi núi thấp ở phía tây, đồng bằng tích tụ ven biển ở phía đông, có bán đảo Sơn Trà. Sông Cu Đê, Thuỷ Loan, Sông Yên, Sông Bung, Sông Hàn chảy qua. Hồ Bầu Trầm, Hoà Trung. Bờ biển ở phía đông thành phố. Kinh tế: cơ khí lắp rắp, sửa chữa tàu biển, sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến thực phẩm, nông sản, hải sản. Đánh bắt hải sản. Dịch vụ du lịch. Nghề chạm khắc đá Cẩm Thạch nổi tiếng. Trồng lúa, cây ăn quả. Chăn nuôi: lợn, bò, tôm, cá. Trung tâm thương mại, dịch vụ cảng. Giao thông: quốc lộ 1A, 14B, tỉnh lộ 601, 602, 603, 607..., đường sắt Thống Nhất chạy qua. Cảng biển Tiên Sa, có 9 cầu cảng, lượng hàng bốc xếp qua cảng trên 1,2 triệu tấn/năm (xt. Cảng Đà Nẵng). Sân bay quốc tế Đà Nẵng. Di tích lịch sử, thắng cảnh: Bảo tàng Chăm, đèo Hải Vân, Ngũ Hành Sơn, bãi biển Non Nước, núi Bà Nà, làng mĩ nghệ Non Nước. Thành phố thành lập từ 1889; từ 2.1976, là thành phố tỉnh lị tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng; từ 6.11.1996, được tách thành thành phố Đà Nẵng trực thuộc trung ương.

 


Đà Nẵng