Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DỪA

 (Cocos nucifera), loài cây gỗ, họ Cau (Arecaceae). Thân cột hình trụ, cao tới 20 m, trên thân mang nhiều vết sẹo lá rụng hình vòng. Lá to, hình lông chim, mọc thành chùm ở ngọn cây. Hoa đơn tính, hợp thành cụm hoa đuôi sóc phân nhánh nhiều, bao phủ bởi 1 - 2 lá bắc to, dài, chắc, gọi là mo. Quả hạch có vỏ ngoài xanh lục (lúc còn non), vỏ giữa có nhiều xơ, vỏ trong rất cứng (sọ D) với 3 lỗ ở phía cuống. Hạt có nội nhũ lỏng lúc còn non, khi già đọng lại thành cùi xốp màu trắng, chứa nhiều chất béo. Cùi, nước dừa được dùng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, làm mứt, bơ, xà phòng, vv.; xơ D bện dây; sọ D chế than hoạt tính. D là cây nhiệt đới, được trồng nhiều ở Xri Lanka, Inđônêxia, Philippin, Ấn Độ, Nam Mĩ. Ở Việt Nam, D được trồng nhiều ở các tỉnh phía nam với nhiều giống: D dâu, D lửa, D xiêm.

 


Dừa

1. Cây dừa; 2. Cụm hoa;

3. Nhị; 4. Quả