Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DƯA

 cây rau ăn quả hằng năm, họ Bầu bí (Cucurbitaceae), gồm một số loài: 1) D bở (Melo sinensis), lá có lông mềm cả hai mặt, có 3 - 7 thuỳ nhỏ, tua cuống đơn; quả chín màu vàng nhạt, thịt quả có bột trắng, vị thơm. 2) D chuột (Cucumis sativus; tk. D leo), thân có lông, nhiều cành có cạnh, hoa vàng; quả tròn dài, màu vàng hay lục nhạt, mặt ngoài nhẵn hay có u lồi hình gai. 3) D gang (Cucumis melo), dây leo sống một năm, thân có cạnh, lá mọc so le, hoa vàng; quả hình bầu dục, vỏ có sọc, thịt quả vàng hay xanh; hạt trắng nhỏ. 4) D hấu (Citrullus vulgaris), thân bò, sống hằng năm; lá 3 - 5 thuỳ sâu, hoa vàng lục, nhỏ; quả to, màu xanh đen, có khi có vân sẫm, thịt đỏ hay vàng, nhiều nước, ngọt; hạt bóng đen hay đỏ. Ngoài ra, ở Việt Nam còn có loại dưa lai giống, như dưa lê.

 


Dưa

A – Dưa bở; B – Dưa hấu; C – Dưa chuột