Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DIÊM VƯƠNG TINH

(L. Pluton; cg. Pluton; kí hiệu PL), hành tinh lớn thứ chín của hệ Mặt Trời tính theo độ xa từ Mặt Trời. Được phát hiện (1930) bằng phương pháp chụp ảnh; khoảng cách trung bình đến Mặt Trời là 39,4 đơn vị thiên văn tức là 5.894 triệu km. Quỹ đạo elip rất dẹt (tâm sai e = 0,253). Đường kính 3.000 km, khối lượng bằng 1/8 khối lượng Trái Đất. Chu kì quay quanh Mặt Trời 247,7 năm, chu kì quay quanh trục 5,4 ngày. Trên DVT phát hiện có khí metan. DVT là hành tinh kép, vệ tinh của nó có đường kính nhỏ hơn 3 lần, quay trên quỹ đạo chỉ cách tâm DVT 20 nghìn km. Tháng 8.2006, Hội Thiên văn Quốc tế (IAU) định nghĩa lại khái niệm hành tinh; DVT được xếp vào nhóm các hành tinh lùn, là thiên thể nhỏ ngoại Hải Vương Tinh (Transnepturian). Như vậy hệ Mặt Trời chỉ còn lại 8 hành tinh.

 


Diêm Vương Tinh