Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỈA

 (Hirudinea), lớp động vật không xương sống thuộc ngành Giun đốt (Annelides), ở cạn hoặc ở nước ngọt, ăn thịt hoặc hút máu (đỉa, vắt). Cơ thể dẹt, chia đốt, mỗi đốt lại chia nhiều ngấn đốt phía bên ngoài; có 2 giác, giác miệng và giác đuôi để bám vào vật chủ. Động vật lưỡng tính, trứng phát triển trong kén do đai sinh dục tiết ra. Bơi rất giỏi. Gồm hơn 200 loài, phần lớn là các loài Đ, vắt là những loài có hại cho sức khoẻ của người và động vật. Trong y học, trước đây có dùng Đ hút máu để chữa bệnh.