Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÔN LUÂN

 (Kunlunshan), hệ thống núi ở phía tây Trung Quốc. Dài khoảng 2.700 km, rộng từ 150 km (ở phía tây) đến 600 km (ở phía đông), cao 7.723 m [đỉnh Muztac (Muztag)]. Nhiều dãy núi cao hơn sơn nguyên Tây Tạng từ 1.000 đến 1.500 m, cao hơn bồn địa Kasơmia (Kashmir) và các hoang mạc ở phía đông từ 4.500 đến 5.000 m. CL gồm  3 đoạn, cao ở phía tây và thấp ở phía đông. Phía tây có 3 đỉnh cao trên 7.000 m, 7 đỉnh trên 6.000 m. Đoạn giữa cao trung bình 5.500 - 6.000 m. Phần phía đông của CL tạo thành hệ thống núi Nam Sơn (Nanyue). Chủ yếu là thảo nguyên khô và hoang mạc. Ở các miền núi cao, cảnh quan hoang mạc lạnh, sông băng. Tổng diện tích 11,6 nghìn km2.