Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ ĐÙ

(Sciaenidae), họ cá xương biển. Thân bầu dục dài, hơi dẹt bên. Đầu to. Vây lưng chia 2 đoạn: đoạn trước có tia gai cứng, đoạn sau mềm. Răng nhỏ. Bóng hơi lớn, dày, ở một số loài bóng hơi phát ra âm thanh riêng để thông tin cho đồng loại. Thức ăn đa dạng. Có khoảng 150 loài. Phân bố ở biển nhiệt đới, cận nhiệt đới. Sống đàn lớn ở vùng đáy bùn cát. Ở Việt Nam có 20 loài, đáng kể nhất là CĐ bạc (Argyrosomus argentatus), chiếm sản lượng lớn trong tổng số cá khai thác được ở vịnh Bắc Bộ.