Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ CHÉP

(Cyprinus carpio; tk. cá gáy), loài cá xương nước ngọt quan trọng, họ Cá chép (Cyprinidae). Thân dẹt bên. Đầu thuôn, cân đối, có 2 đôi râu. Miệng khá rộng, hướng ra trước. Vây lưng có gai cứng, vây hậu môn có răng cưa, vây đuôi 2 thuỳ, cạnh các vây màu đỏ. Cá cỡ trung bình, con lớn dài trên 1 m, nặng khoảng 10 kg; cỡ thường gặp 1 - 2 kg. Ăn động vật không xương sống và thực vật. Thành thục sinh dục sau 1 - 5 năm tuổi, tuỳ vùng khí hậu và điều kiện thức ăn. Đẻ trứng vào mùa xuân. Trứng dính vào thực vật. Phân bố rộng, từ lưu vực sông Đunai (Dunaj) Châu Âu đến Đông Nam Á, ở nhiều loại hình thuỷ vực, phổ biến ở ao, hồ, ruộng. Được nuôi từ lâu đời (khoảng 2 nghìn năm trước đây ở Trung Quốc, hơn 600 năm trước đây ở Châu Âu). Hiện nay, được nuôi ở nhiều nước Châu Âu, Châu Á, Châu Phi, nuôi đơn hay nuôi ghép với các loài ăn thực vật khác. Ở Việt Nam, CC cũng được nuôi từ lâu đời, thường nuôi ghép trong ao (với các loài mè, trôi, trắm, vv.) và ở ruộng trũng.


Cá chép