Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÀ MAU

thành phố tỉnh lị tỉnh Cà Mau. Diện tích 246,2 km2. Gồm 8 phường (Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9); 7 xã (An Xuyên, Tân Thành, Tắc Vân, Định Bình, Hoà Thành, Lý Văn Lâm, Hoà Tân). Dân số 190.200 (2003). Địa hình đồng bằng duyên hải, trũng, thấp. Rừng và đầm lầy ở phía bắc và đông nam thị xã. Sông Quăn Lộ, Giống Kê, kênh Xáng Cà Mau chảy qua. Cơ khí sửa chữa, đóng tàu, chế biến hải sản, xay xát, làm bánh kẹo. Trồng lúa, ngô, khoai, dừa nước, cây ăn quả. Trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch. Giao thông: quốc lộ 1A, 63 chạy qua, giao thông đường thuỷ trên sông rạch. Thị xã thuộc tỉnh Minh Hải (1976 - 96); từ 6.11.1996, là tỉnh lị tỉnh Cà Mau; từ 14.4.1999, trở thành thành phố tỉnh lị. Thời Chúa Nguyễn, là đất huyện Long Xuyên, tỉnh Hà Tiên.