Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÀ MAU

tỉnh ở cực nam Nam Bộ của Việt Nam. Diện tích 5.195,1 km2. Gồm 1 thành phố (Cà Mau – tỉnh lị); 8 huyện (Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Năm Căn, Thới Bình). Dân số 1.181.200 (2003), gồm các dân tộc: Kinh, Khơ Me, Chăm, Hoa. Địa hình đồng bằng, bị chia cắt nhiều do sông rạch, đất bị nhiễm phèn mặn. Đất lâm nghiệp chiếm khoảng 30% diện tích, chủ yếu rừng đước, tràm ven biển. Sông Bảy Háp, Ông Đốc, Cửa lớn, Đầm Dơi, Gành Hào và nhiều kênh rạch chảy qua. Khoáng sản than bùn, nguồn hải sản phong phú. Trồng lúa, dừa, lạc, mía, đay, nuôi tôm, khai thác sản vật rừng ngập mặn, đánh bắt hải sản. Cơ khí sửa chữa, đóng tàu, chế biến hải sản, dịch vụ cho tàu đánh cá xa bờ. Sân bay Cà Mau, cảng biển Năm Căn. Giao thông: quốc lộ 1A, 63 chạy qua; đường thủy trên kênh rạch, sông phát triển. Di tích - thắng cảnh: Hòn Khoai, Vườn Chim, đất Năm Căn, mũi Cà Mau, hòn Đá Bạc, rừng U Minh. Tỉnh được tái lập từ 6.11.1996, do chia tỉnh Minh Hải (1976 - 96) thành hai tỉnh Bạc Liêu và CM.


Cà Mau