Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÀ CUỐNG

(Lethcerus indicus; tk. sâu quế, đà cuống), côn trùng, bộ Cánh nửa (Hemiptera). Thân dài 7 - 8 cm, rộng 3 cm, có ngực dài bằng 1/5 thân. Miệng là ngòi hút thức ăn. Dưới ngực có hai ống tuyến dài 2 - 3 cm, màu trắng, chứa chất lỏng thơm (tinh dầu CC). Tuyến này chỉ phát triển ở con đực. Sống ở nước ngọt đầm lầy, ao hồ. Tinh dầu dùng làm gia vị; thực nghiệm với liều thấp làm hưng phấn sinh dục; với liều cao, gây độc hại.