Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁNH VẢY

(Lepidoptera; tk. Cánh phấn, Bướm), bộ động vật thuộc lớp Côn trùng (Insecta), trên cánh và thân có phủ lớp vảy màu sắc sặc sỡ. Hàm trên thường tiêu giảm, hàm dưới biến thành vòi hút mật hay dịch quả. Cánh của một số loài có móc kép, khi bay kết hai cánh lại với nhau. Ấu trùng (sâu) có phụ miệng kiểu nghiền, chủ yếu ăn lá và thân cây. Dạng trưởng thành hút mật hoa (nhờ đó hoa được thụ phấn). Biến thái hoàn toàn. Thường gặp các loài bướm lớn (bướm ngày) có cơ thể thon mảnh, râu hình dùi, khi đậu hai cánh thường xếp lại ở phía lưng; bướm nhỏ (bướm đêm) khi đậu hai cánh xoè ra, chủ yếu hoạt động về đêm. Lớp CV có 70 nghìn loài, là sâu hại đối với hầu hết cây trồng, như sâu róm thông (Dendrolimus spectabilis), sâu đục thân ngô (Pyrausta nubilalis), sâu xanh hại bông (Heliothis armigera), vv. Bên cạnh các sâu hại, có tằm ăn lá dâu (Bombys mori) là loài CV có ích.