Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ THU

nhóm cá biển quan trọng. Thân dài, dẹt bên, mình khá dày. Miệng lớn có nhiều răng, hình chóp. Đầu hàng vây lưng thứ hai và vây hậu môn có nhiều vây nhỏ tách rời nhau. CT là loài cá nổi đại dương, hằng năm xuất hiện thành đàn lớn di cư vào gần bờ để đẻ. Cá cái đẻ hàng vạn trứng, cá bột cư trú ven bờ. Ăn chủ yếu các loài cá nhỏ, thân mềm, giáp xác, chân đầu. Ở Việt Nam, các loài CT quan trọng nhất là CT ảo (Scomberomorus commersoni), CT chấm (S. guttatus), CT sọc (Rastrelliger brachyosoma), CT bạc má (R. kanagurta). Thịt ngon, được xếp vào hàng cá "tứ quý" (chim, thu, nhụ, đé), dùng ăn tươi, phơi khô, đóng hộp.

 


Cá thu

Cá thu chấm