Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ SẤU

(Crocodilia ), bộ bò sát ở nước. Dài 2 - 5 m, có khi đến 6 m. Đầu dẹt, bằng, mõm dài. Đuôi rất khoẻ dẹt bên, hình bơi chèo, phủ các phiến sừng. Chân ngắn, to. Mắt nằm cao. Lỗ mũi, lỗ tai có van chắn nước. Da dày, da lưng và da bụng có các bản xương dày. Răng hình chóp nón. Não phát triển, thị giác và thính giác cũng rất phát triển. Tim 4 ngăn. Phổi lớn. Dạ dày có vách cơ khoẻ. Con cái đẻ trứng thành các ổ, giấu trong cát hay bụi lau sậy, trứng có vỏ vôi chắc. CS là loại bò sát hoạt động về đêm, hung dữ, ăn động vật, tấn công cả người. Phân bố chủ yếu ở nhiệt đới, sống ở sông, hồ, ao, đầm, số ít sống ở ven biển. Ở Việt Nam, có CS (Crocodilus porosus) chủ yếu sống ở Miền Nam. Là động vật quý hiếm; da dùng làm hàng mĩ nghệ cao cấp; thịt làm thực phẩm. Số lượng CS đang giảm nhanh do bị săn bắt nhiều, một số loài đã bị tuyệt chủng như CS sông Bắc Mĩ (Alligator mississipiensis). Ở một số nước đã có trại nuôi CS như Thái Lan, Cămpuchia, Malaixia, Cuba, Hoa Kì và Việt Nam.

 


Cá sấu