Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ RÔ

(Anabas Testudineus), loài cá xương, họ Cá rô (Anabantidae). Thân bầu dục dài, dẹt bên; đầu tròn, mõm ngắn; hai hàm răng nhỏ; xương nắp mang có nhiều gai, phía trong có mê lộ phủ màng nhiều mao mạch, hoạt động như một dạng phổi nên có thể sống trên cạn hoặc nước nghèo oxi. Vây lưng liền, dài hơn vây hậu môn. Vẩy lược. Ăn động vật không xương sống. Sống ở ao, đầm, ruộng nước.