Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ NGỰA

(Hippocampus), chi cá biển, họ Cá chìa vôi (Syngnathidae). Phần đầu tựa đầu ngựa, đuôi dài xoắn ốc. Thân dài 20 - 25 cm (có khi 30 cm), màu vàng đỏ, xanh hay trắng. Bơi thẳng đứng bằng vây lưng. Con cái đẻ trứng (có khi đẻ đến 500 trứng), con đực hứng trứng vào túi ngực để ấp. Sinh sản vào mùa hè. Sống ở dọc bờ biển Việt Nam, Trung Quốc. Có vị ngọt, hơi mặn, tính âm. Bổ khí huyết, có tác dụng kích thích sinh dục, chữa suy nhược thần kinh. Cách chế biến: mổ bụng, bỏ nội tạng phơi hay sấy khô vàng, tán nhỏ. Có thể ngâm rượu với các thuốc khác để uống.

 


Cá ngựa