Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ LIỆT

(Liognathidae), họ cá xương, sống ở biển. Thân hình bầu dục, rất dẹt bên. Gồm nhiều chủng loại, sống ở vùng gần bờ, phân bố ở Biển Đỏ, Đông Phi, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Ở vịnh Bắc Bộ Việt Nam, tìm được 17 loài, 5 chi, trong đó 2 loài có giá trị kinh tế. Nhiều xương, xương cứng, ít thịt. Thường dùng làm bột cá.