Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAXTƠRÔ F.

(Fidel Castro; sinh 1927), nhà hoạt động Đảng và Nhà nước Cuba. Sinh tại thị trấn Mayari (Mayari), phía bắc tỉnh Ôrientê (Oriente). Xuất thân trong một gia đình điền chủ. Năm 1945, học luật ở Trường Đại học La Habana (La Habana), tham gia phong trào chống Mĩ ở Côlômbia (1948) sau đó về nước; năm 1950, đỗ tiến sĩ luật học. Ngày 26.7.1953, đứng đầu nhóm chiến sĩ yêu nước tấn công trại lính Môncađa (Moncada) nhưng thất bại, bị chính quyền Batixta (Batista) cầm tù đến 15.5.1955. Sau khi được trả lại tự do, sang Mêhicô tập hợp thanh niên yêu nước luyện tập quân sự, mua sắm vũ khí, chuẩn bị trở về nước chiến đấu chống chế độ độc tài Batixta. Tháng 12.1956 cùng 81 chiến sĩ đáp tàu Granma (Granma), đổ bộ vào bờ biển tỉnh Ôrientê, sau đó tiến đến vùng rừng núi Xiêra Maextơra (Sierra Maestra) phát động chiến tranh du kích, xây dựng căn cứ địa cách mạng. Ngày 1.1.1959, chế độ Batixta bị lật đổ, Caxtơrô trở thành người lãnh đạo Chính phủ Cách mạng Cuba. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Cuba, chủ tịch Hội đồng Nhà nước và chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Cuba.

 


Caxtơrô F.