Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BƠM NHIỆT

thiết bị để tải nhiệt năng từ nơi toả nhiệt có nhiệt độ thấp (thường là môi trường xung quanh) đến dụng cụ thu nhiệt có nhiệt độ cao. Để cho BN làm việc được, cần tiêu hao năng lượng bên ngoài (vd. cơ năng, điện năng, hoá năng). Các quá trình xảy ra trong BN tương tự như các quá trình do môi chất thực hiện trong máy lạnh, chỉ khác là máy lạnh dùng để sản xuất lạnh, còn BN dùng để sản xuất nhiệt. Môi chất trong BN thường là chất lỏng có nhiệt độ sôi thấp (vd. freon, amoniac). Dụng cụ thu nhiệt của BN nhận nhiệt tương đương với công sinh ra bên ngoài, ngoài ra, còn thu nhiệt từ nơi toả nhiệt đem về (vd. nước sông). BN được sử dụng trong trường hợp có khó khăn trong việc dùng các dạng cung cấp nhiệt khác (vd. khi đối tượng nằm cách xa trung tâm nhiệt điện). Đôi khi BN cũng được dùng để sưởi ấm hoặc có thể dùng thiết bị này làm mát không khí dẫn vào nhà. BN được áp dụng phổ biến trong Chiến tranh thế giới II (1939 - 45) do thiếu nhiên liệu.