Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHÂN KHÔNG

1. Trạng thái khí ở áp suất p rất nhỏ so với áp suất khí quyển. Phân biệt: CK thấp p > 100 Pa; CK trung bình (0,1 Pa < p="">< 100="" pa);="" ck="" cao="">–5 Pa < p="">< 0,1="" pa;="" ck="" siêu="" cao="" p=""><>–5 Pa.

2. Trong cơ học chất lỏng, ước định CK là những chỗ vẫn còn không khí nhưng có áp suất nhỏ hơn áp suất khí quyển (xt. Áp suất chân không). CK thường xảy ra tại những vị trí mà dòng chảy bị tách khỏi thành rắn, tại ống hút của máy bơm li tâm, vv.

3. Trạng thái của trường lượng tử có năng lượng thấp nhất. Số hạt (lượng tử của trường) trung bình trong CK bằng không. Tuy nhiên, trong CK có thể sinh ra các "hạt ảo" và chúng có thể ảnh hưởng đến các quá trình vật lí thực. Xt. Điện động lực học lượng tử.