Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa

loại thực phẩm cô đặc từ chất béo trong sữa, có màu vàng, mùi thơm, vị bùi, ăn ngon và bổ. Được chế biến từ váng sữa bò, trâu (B động vật) hoặc từ dầu thực vật (B thực vật). Muốn chế biến 1 tấn B động vật cần 23,7 - 23,8 tấn sữa tươi có hàm lượng B 3,6%. Thành phần chủ yếu của B là mỡ sữa chiếm 78 - 82% (cơ thể người hấp thụ được 96 - 98% protein, gluxit, vitamin, khoáng và nước). Dễ tiêu vì mạch axit béo ngắn hơn so với các chất béo khác. B là nguồn thực phẩm có giá trị năng lượng cao, thường dùng ăn với bánh mì, xào hoặc rán.