Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẦU TRỤC

 một loại thiết bị nâng (x. Cần trục) dùng để nâng, hạ và di chuyển ngang các tải trọng. CT gồm có giàn cầu dịch chuyển trên đường ray (đặt trên dầm cầu) và xe tời chạy dọc theo giàn cầu. CT dùng làm phương tiện nâng chuyển chủ yếu trong các phân xưởng cơ khí (lắp ráp và đúc) của các nhà máy lớn. CT còn được lắp đặt ở các bãi hàng hoá, cảng sông và cảng biển.