Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẦU TRÀNG TIỀN

 cầu trên Sông Hương, nằm giữa thành phố Huế. Do Pháp xây dựng 1905, ban đầu cầu mang tên Clêmăngxô (Clémenceau). CTT dài 403 m, gồm 6 nhịp dầm thép hình vành lược, khẩu độ mỗi nhịp 67 m. Khổ cầu  6 m, cho hai làn xe H13. Trong kháng chiến chống Mĩ, năm 1968, trụ 3 và nhịp 4 bị phá huỷ, sau đã được chữa lại. Nhịp số 4 được biến thành 4 nhịp dầm 1.900. Các nhịp dầm thép được sửa chữa định kì để chống gỉ.

 


Cầu Tràng Tiền