Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẦU THANG MÁY

 (tk. thang máy), thiết bị trong nhà nhiều tầng để vận chuyển người và đồ vật theo chiều thẳng đứng, được cấu tạo từ một buồng thang di chuyển lên xuống trong lồng thang. Vận hành của thang máy do một động cơ điện thực hiện. Trong buồng thang có những nút bấm để di chuyển hoặc dừng tại một tầng nhất định. Các thông số chính của CTM là sức nâng và tốc độ dịch chuyển.