Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAM RANH

thị xã ở phía nam tỉnh Khánh Hoà. Diện tích 690,1 km2. Gồm 9 phường (Cam nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam, Cam Phú, Cam Lộc, Cam Thuận, Cam Lợi, Cam Linh, Ba Ngòi), 18 xã (Cam Tân, Cam Hoà, Cam Hải Đông, Sơn Tân, Cam Hiệp Bắc, Cam Hải Tây, Cam Đức, Cam Hiệp Nam, Cam Thành Bắc, Cam Phước Tây, Cam An Bắc, Cam An Nam, Cam Thành Nam, Cam Phước Đông, Cam Thịnh Tây, Cam Thịnh Đông, Cam Lập, Cam Bình). Dân số 211.000 (2003). Địa hình đồi dốc về hướng đông (Hòn Rồng cao 729 m), có vũng và bán đảo Cam Ranh, đỉnh Cam Ranh cao 486 m. Đất nông nghiệp chiếm 20% diện tích. Trồng lúa, sắn, thuốc lá, dừa, mía, điều, xoài. Đánh bắt cá; sản xuất đường, thuốc lá, cơ khí sửa chữa, có thương cảng và quân cảng. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Trước đây thuộc tỉnh Khánh Hoà; từ 1976 - 89, thuộc tỉnh Phú Khánh; từ 6.1989, thuộc tỉnh Khánh Hoà; từ 3.1977, sáp nhập vào huyện Khánh Sơn; từ 6.1985, được tách ra thành huyện Cam Ranh; từ 7.2000 trở thành thị xã.